tía tô

  1. d. Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị làm thuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tía tô
Mẹ hái lá tía tô trong vườn để nấu canh.